Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

Thứ ba - 22/02/2022 02:44 17 0
Ngày 28/12/2021, Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Thông tư số 28quy định Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 9/9/2020, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2022.
Theo Thông tư này có 31 hoạt chất thuốc bảo vệ thực thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, gồm:
1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.
2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.
Các hoạt chất cụ thể như bảng sau:
TT TÊN CHUNG
(COMMON NAMES)
TÊN THƯƠNG PHẨM
(TRADENAMES)
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.
1 Aldrin Aldrex, Aldrite...
2 BHC, Lindane Beta - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15EC, 20EC, Lindafor, Carbadan 4/4G, Sevidol 4/4G
3 Cadmium compound (Cd) Cadmium compound (Cd)
4 Carbofuran Kosfuran 3GR, Vifuran 3GR, Sugadan 30GR, Furadan 3GR
5 Chlordane Chlorotox, Octachlor, Pentichlor...
6 Chlordimeform Các loại thuốc BVTV có chứa Chlordimeform
7 DDT Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane...
8 Dieldrin Dieldrex, Dieldrite, Octalox...
9 Endosulfan Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND
10 Endrin Hexadrin...
11 Heptachlor Drimex, Heptamul, Heptox...
12 Isobenzen Các loại thuốc BVTV có chứa Isobenzen
13 Isodrin Các loại thuốc BVTV có chứa Isodrin
14 Lead (Pb) Các loại thuốc BVTV có chứa Lead (Pb)
15 Methamidophos Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC...
16 Methyl Parathion Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50ND; Wofatox 50 EC ...
17 Monocrotophos Apadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515DD...
18 Parathion Ethyl Alkexon, Orthophos, Thiopphos ...
19 Sodium Pentachlorophenate monohydrate Copas NAP 90 G, PMD4 90 bột, PBB 100 bột
20 Pentachlorophenol CMM 7 dầu lỏng
21 Phosphamidon Dimecron 50 SCW/ DD...
22 Polychlorocamphene Toxaphene, Camphechlor,
Strobane
23 Trichlorfon (Chlorophos) Biminy 40EC, 90SP; Địch Bách Trùng 90SP; Dilexson 90WP; Dip 80SP; Diptecide 90WP; Terex 50EC, 90SP; Medophos 50EC, 750EC; Ofatox 400EC, 400WP; Batcasa 700EC; Cylux 500EC; Cobitox 5GR
Thuốc trừ bệnh.
1 Arsenic (As) Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng lỏng)
Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng khác)
2 Captan Captane 75WP, Merpan 75WP...
3 Captafol Difolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng bình xịt)
Difolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng khác)
4 Hexachlorobenzene Anticaric, HCB... (dạng bình xịt)
Anticaric, HCB... (dạng khác)
5 Mercury (Hg) Các hợp chất của thủy ngân (dạng bình xịt)
Các hợp chất của thủy ngân (dạng khác)
6 Selenium (Se) Các hợp chất của Selen
Thuốc trừ chuột.
1   Hợp chất của Tali (Talium compond (Tl))
Thuốc trừ cỏ.
1 2.4.5 T Brochtox, Decamine, Veon ... (dạng bình xịt)
Brochtox, Decamine, Veon... (dạng khác)

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Dương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sàn nông sản
Dịch vụ công trực tuyến
Cổng dịch vu công QG
1022
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập8
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm6
  • Hôm nay4,969
  • Tháng hiện tại5,411
  • Tổng lượt truy cập1,244,117
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây